Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Vikingur Reykjavik Vikingur Reykjavik 15 13 1 1 +38 40
2 Fram Reykjavik Fram Reykjavik 15 10 3 2 +13 33
3 KR Reykjavik KR Reykjavik 15 10 2 3 +17 32
4 Breidablik Breidablik 14 7 4 3 +8 25
5 Valur Valur 16 6 1 9 -6 19
6 Keflavik Keflavik 14 4 4 6 -7 16
7 Stjarnan Gardabaer Stjarnan Gardabaer 14 4 3 7 -3 15
8 IBV Vestmannaeyjar IBV Vestmannaeyjar 14 4 3 7 -7 15
9 IA Akranes IA Akranes 14 4 3 7 -9 15
10 KA Akureyri KA Akureyri 14 4 1 9 -8 13
11 Hafnarfjordur  FH Hafnarfjordur FH 14 2 5 7 -11 11
12 Thor Akureyri Thor Akureyri 15 3 2 10 -25 11
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 15
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
VĐQG Iceland(VĐQG Iceland) hiện có 12 câu lạc bộ, thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm. Vào cuối mùa giải, hai câu lạc bộ đứng cuối bảng sẽ xuống hạng trong khi 2 câu lạc bộ đứng đầu giải 1. deild karla(Hạng 2 Iceland) sẽ được thăng hạng lên Úrvalsdeild karla.