Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Liepajas Metalurgs Liepajas Metalurgs 0 0 0 0 0 0
2 Jelgava Jelgava 0 0 0 0 0 0
3 Tukums-2000 Tukums-2000 0 0 0 0 0 0
4 FK Auda Riga FK Auda Riga 0 0 0 0 0 0
5 Rigas Futbola skola Rigas Futbola skola 0 0 0 0 0 0
6 Grobina Grobina 0 0 0 0 0 0
7 BFC Daugavpils BFC Daugavpils 0 0 0 0 0 0
8 Riga FC Riga FC 0 0 0 0 0 0
9 Super Nova Super Nova 0 0 0 0 0 0
10 Ogre United Ogre United 0 0 0 0 0 0
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 1
Thông tin
Các đội bóng VĐQG Latvia thi đấu với nhau 4 lần. Cuối mùa giải, đội thấp điểm nhất tự động xuống Traffic 1. liga, và đội vô địch Traffic 1. liga tự động chiếm chỗ. Đội đứng áp chót của Virslīga và đội thứ hai thi đấu 2 trận thay cho Virslīga mùa giải tiếp theo. Đội vô địch Virslīga, vô địch Latvia, thi đấu ở vòng loại UEFA Champions League. The second and third placed clubs play in the UEFA Europa League qualifying games.