Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Rigas Futbola skola Rigas Futbola skola 24 20 2 2 +40 62
2 Riga FC Riga FC 23 18 4 1 +48 58
3 FK Auda Riga FK Auda Riga 23 13 4 6 +12 43
4 Liepajas Metalurgs Liepajas Metalurgs 23 9 4 10 -4 31
5 BFC Daugavpils BFC Daugavpils 24 8 6 10 -1 30
6 Super Nova Super Nova 23 8 3 12 -10 27
7 Jelgava Jelgava 24 6 7 11 -17 25
8 Grobina Grobina 24 4 9 11 -20 21
9 Tukums-2000 Tukums-2000 24 3 8 13 -10 17
10 Ogre United Ogre United 24 3 5 16 -38 14
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 24
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Các đội bóng VĐQG Latvia thi đấu với nhau 4 lần. Cuối mùa giải, đội thấp điểm nhất tự động xuống Traffic 1. liga, và đội vô địch Traffic 1. liga tự động chiếm chỗ. Đội đứng áp chót của Virslīga và đội thứ hai thi đấu 2 trận thay cho Virslīga mùa giải tiếp theo. Đội vô địch Virslīga, vô địch Latvia, thi đấu ở vòng loại UEFA Champions League. The second and third placed clubs play in the UEFA Europa League qualifying games.