Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Riga FC Riga FC 23 18 4 1 +48 58
2 Rigas Futbola skola Rigas Futbola skola 22 18 2 2 +38 56
3 FK Auda Riga FK Auda Riga 22 12 4 6 +11 40
4 Liepajas Metalurgs Liepajas Metalurgs 22 8 4 10 -6 28
5 BFC Daugavpils BFC Daugavpils 22 7 6 9 -4 27
6 Jelgava Jelgava 22 6 7 9 -14 25
7 Super Nova Super Nova 22 7 3 12 -12 24
8 Grobina Grobina 22 4 8 10 -18 20
9 Tukums-2000 Tukums-2000 23 3 8 12 -9 17
10 Ogre United Ogre United 22 3 4 15 -34 13
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 23
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Các đội bóng VĐQG Latvia thi đấu với nhau 4 lần. Cuối mùa giải, đội thấp điểm nhất tự động xuống Traffic 1. liga, và đội vô địch Traffic 1. liga tự động chiếm chỗ. Đội đứng áp chót của Virslīga và đội thứ hai thi đấu 2 trận thay cho Virslīga mùa giải tiếp theo. Đội vô địch Virslīga, vô địch Latvia, thi đấu ở vòng loại UEFA Champions League. The second and third placed clubs play in the UEFA Europa League qualifying games.