Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FK Khimki FK Khimki 34 20 6 8 +17 66
2 FK Makhachkala FK Makhachkala 34 18 7 9 +18 61
3 Akron Togliatti Akron Togliatti 34 17 8 9 +22 59
4 Rodina Moscow Rodina Moscow 34 15 10 9 +22 55
5 Arsenal Tula Arsenal Tula 34 13 16 5 +14 55
6 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 34 15 6 13 +15 51
7 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 34 14 9 11 -2 51
8 Alania Vladikavkaz Alania Vladikavkaz 34 12 13 9 0 49
9 FK Tyumen FK Tyumen 34 13 9 12 +1 48
10 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 34 12 11 11 0 47
11 Neftekhimik Nizhnekamsk Neftekhimik Nizhnekamsk 34 11 9 14 -4 42
12 SKA Energiya SKA Energiya 34 11 8 15 -3 41
13 KamAZ KamAZ 34 10 11 13 -6 41
14 Sokol Saratov Sokol Saratov 34 10 8 16 -21 38
15 Chernomorets Novorossiysk Chernomorets Novorossiysk 34 7 14 13 -8 35
16 Volgar-Gazprom Astrachan Volgar-Gazprom Astrachan 34 7 13 14 -15 34
17 FK Leningradets FK Leningradets 34 8 10 16 -17 34
18 PFK Kuban PFK Kuban 34 5 8 21 -33 23
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 34
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.