Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Ural S.r. Ural S.r. 32 19 11 2 +43 68
2 FC Tom Tomsk FC Tom Tomsk 32 19 8 5 +23 65
3 Spartak Nalchik Spartak Nalchik 32 15 8 9 +5 53
4 SKA Energiya SKA Energiya 32 13 13 6 +10 52
5 Baltika Baltika 32 14 8 10 +7 50
6 Bashinformsvyaz-Dynamo Ufa Bashinformsvyaz-Dynamo Ufa 32 13 9 10 +1 48
7 Neftekhimik Nizhnekamsk Neftekhimik Nizhnekamsk 32 13 8 11 +4 47
8 Sibir Sibir 32 12 9 11 -4 45
9 Rotor Volgograd Rotor Volgograd 32 11 8 13 +1 41
10 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 32 9 12 11 -1 39
11 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 32 9 12 11 -5 39
12 Salyut-Energia Belgorod Salyut-Energia Belgorod 32 8 11 13 -6 35
13 PFC Sochi PFC Sochi 32 10 5 17 -15 35
14 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 32 6 15 11 -9 33
15 Metallurg Kuzbass Metallurg Kuzbass 32 8 6 18 -21 30
16 FK Khimki FK Khimki 32 6 10 16 -17 28
17 Volgar-Gazprom Astrachan Volgar-Gazprom Astrachan 32 5 11 16 -16 26
Lịch thi đấu
Vòng 34
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.