Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Fakel Voronezh Fakel Voronezh 23 16 4 3 +19 52
2 Ural S.r. Ural S.r. 24 13 6 5 +13 45
3 Rodina Moscow Rodina Moscow 24 11 10 3 +15 43
4 FC Chelyabinsk FC Chelyabinsk 24 9 10 5 +8 37
5 Spartak Kostroma Spartak Kostroma 24 9 10 5 +6 37
6 KamAZ KamAZ 24 8 10 6 +11 34
7 Rotor Volgograd Rotor Volgograd 24 8 9 7 +7 33
8 SKA Energiya SKA Energiya 24 8 9 7 -1 33
9 Neftekhimik Nizhnekamsk Neftekhimik Nizhnekamsk 23 7 10 6 0 31
10 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 24 7 9 8 -1 30
11 Arsenal Tula Arsenal Tula 24 6 11 7 +1 29
12 Chernomorets Novorossiysk Chernomorets Novorossiysk 24 7 7 10 -1 28
13 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 24 6 10 8 -10 28
14 Volga Ulyanovsk Volga Ulyanovsk 24 7 6 11 -9 27
15 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 24 7 6 11 -9 27
16 Bashinformsvyaz-Dynamo Ufa Bashinformsvyaz-Dynamo Ufa 24 5 8 11 -6 23
17 Sokol Saratov Sokol Saratov 24 2 10 12 -16 16
18 FK Chayka Pesch FK Chayka Pesch 24 3 7 14 -27 16
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 24
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.