Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Fakel Voronezh Fakel Voronezh 21 15 3 3 +18 48
2 Ural S.r. Ural S.r. 21 12 5 4 +12 41
3 Rodina Moscow Rodina Moscow 21 9 9 3 +12 36
4 Spartak Kostroma Spartak Kostroma 21 9 7 5 +6 34
5 KamAZ KamAZ 21 8 8 5 +12 32
6 FC Chelyabinsk FC Chelyabinsk 21 8 8 5 +7 32
7 Rotor Volgograd Rotor Volgograd 21 8 6 7 +7 30
8 SKA Energiya SKA Energiya 21 7 8 6 0 29
9 Arsenal Tula Arsenal Tula 21 6 10 5 +4 28
10 Neftekhimik Nizhnekamsk Neftekhimik Nizhnekamsk 21 6 10 5 +1 28
11 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 21 6 8 7 -1 26
12 Chernomorets Novorossiysk Chernomorets Novorossiysk 21 6 6 9 -2 24
13 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 21 5 8 8 -11 23
14 Volga Ulyanovsk Volga Ulyanovsk 21 6 4 11 -10 22
15 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 21 5 6 10 -12 21
17 Sokol Saratov Sokol Saratov 21 2 10 9 -12 16
18 FK Chayka Pesch FK Chayka Pesch 21 2 6 13 -26 12
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 21
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.