Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FK Rostov FK Rostov 42 29 9 4 +49 96
2 Kuban Krasnodar Kuban Krasnodar 42 27 6 9 +48 87
3 KamAZ KamAZ 42 23 10 9 +27 79
4 Ural S.r. Ural S.r. 42 22 9 11 +30 75
5 NoSta Novotroitsk NoSta Novotroitsk 42 20 13 9 +22 73
6 FK Anzhi FK Anzhi 42 20 12 10 +28 72
7 Baltika Baltika 42 17 14 11 +9 65
8 Chernomorets Novorossiysk Chernomorets Novorossiysk 42 16 13 13 +13 61
9 SKA Energiya SKA Energiya 42 17 10 15 +3 61
10 Alania Vladikavkaz Alania Vladikavkaz 42 17 8 17 +3 59
11 Sibir Sibir 42 14 16 12 +10 58
12 SKA Rostov SKA Rostov 42 15 13 14 +2 58
13 Salyut-Energia Belgorod Salyut-Energia Belgorod 42 17 7 18 0 58
14 Vityaz Podolsk Vityaz Podolsk 42 17 7 18 -8 58
15 Metallurg Kuzbass Metallurg Kuzbass 42 14 15 13 +2 57
16 Sport Academ Club Moskva Sport Academ Club Moskva 42 16 9 17 -2 57
17 Volga Ulyanovsk Volga Ulyanovsk 42 15 4 23 -15 49
18 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 42 14 7 21 -22 49
19 Mashuk-KMV Mashuk-KMV 42 8 8 26 -40 32
20 Zvezda Irkutsk Zvezda Irkutsk 42 8 5 29 -59 29
21 Dinamo Barnaul Dinamo Barnaul 42 6 9 27 -49 27
22 Dinamo Briansk Dinamo Briansk 42 6 4 32 -51 22
Lịch thi đấu
Vòng 44
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.