Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Krylya Sovetov Samara Krylya Sovetov Samara 34 22 7 5 +34 73
2 FK Anzhi FK Anzhi 34 22 5 7 +38 71
3 FC Tom Tomsk FC Tom Tomsk 34 18 10 6 +23 64
4 FK Ruan Tosno FK Ruan Tosno 34 19 6 9 +11 63
5 Gazovik Orenburg Gazovik Orenburg 34 15 13 6 +21 58
6 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 34 12 17 5 +11 53
7 Volgar-Gazprom Astrachan Volgar-Gazprom Astrachan 34 13 13 8 +9 52
8 FK Tyumen FK Tyumen 34 11 9 14 +3 42
9 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 34 11 9 14 -3 42
10 Luch Energiya Vladivostok Luch Energiya Vladivostok 34 11 9 14 -6 42
11 Sibir Sibir 34 11 9 14 -11 42
12 Sokol Saratov Sokol Saratov 34 10 11 13 -3 41
13 Volga Nizhny Novgorod Volga Nizhny Novgorod 34 12 4 18 -13 40
14 Baltika Baltika 34 8 13 13 -12 37
15 SKA Energiya SKA Energiya 34 8 13 13 -14 37
16 Sakhalin Yuzhno Sakhalinsk Sakhalin Yuzhno Sakhalinsk 34 9 9 16 -19 36
17 Khimik Dzerzhinsk Khimik Dzerzhinsk 34 7 6 21 -24 27
18 PFC Sochi PFC Sochi 34 2 7 25 -45 13
Lịch thi đấu
Vòng 34
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.