Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Mordovya Saransk Mordovya Saransk 36 22 7 7 +29 73
2 Arsenal Tula Arsenal Tula 36 21 6 9 +23 69
3 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 36 19 8 9 +23 65
4 Gazovik Orenburg Gazovik Orenburg 36 17 10 9 +18 61
5 Bashinformsvyaz-Dynamo Ufa Bashinformsvyaz-Dynamo Ufa 36 17 10 9 +11 61
6 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 36 17 6 13 +10 57
7 SKA Energiya SKA Energiya 36 15 11 10 +9 56
8 Luch Energiya Vladivostok Luch Energiya Vladivostok 36 15 10 11 +15 55
9 Baltika Baltika 36 14 12 10 +8 54
10 Spartak Nalchik Spartak Nalchik 36 13 12 11 +2 51
11 Sibir Sibir 36 13 12 11 -1 51
12 Alania Vladikavkaz Alania Vladikavkaz 36 14 5 17 -23 47
13 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 36 12 9 15 -7 45
14 PFC Sochi PFC Sochi 36 12 7 17 -8 43
15 Rotor Volgograd Rotor Volgograd 36 10 11 15 +2 41
16 Khimik Dzerzhinsk Khimik Dzerzhinsk 36 10 7 19 -19 37
17 Neftekhimik Nizhnekamsk Neftekhimik Nizhnekamsk 36 7 12 17 -7 33
18 Salyut-Energia Belgorod Salyut-Energia Belgorod 36 6 10 20 -30 28
19 FK Angusht Nazran FK Angusht Nazran 36 3 5 28 -55 14
Lịch thi đấu
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.