Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 42 28 8 6 +38 92
2 FC Terek Groznyi FC Terek Groznyi 42 28 6 8 +42 90
3 Sibir Sibir 42 25 11 6 +41 86
4 Ural S.r. Ural S.r. 42 21 14 7 +37 77
5 KamAZ KamAZ 42 23 8 11 +33 77
6 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 42 21 6 15 +16 69
7 NoSta Novotroitsk NoSta Novotroitsk 42 16 16 10 +23 64
8 Dinamo Briansk Dinamo Briansk 42 16 11 15 -3 59
9 Salyut-Energia Belgorod Salyut-Energia Belgorod 42 17 6 19 -1 57
10 FK Anzhi FK Anzhi 42 16 9 17 -3 57
11 Zvezda Irkutsk Zvezda Irkutsk 42 16 8 18 +13 56
12 SKA Energiya SKA Energiya 42 14 14 14 +2 56
13 Alania Vladikavkaz Alania Vladikavkaz 42 15 11 16 0 56
14 Mashuk-KMV Mashuk-KMV 42 14 13 15 -2 55
15 Baltika Baltika 42 14 12 16 +4 54
16 SKA Rostov SKA Rostov 42 14 11 17 -10 53
17 Metallurg Kuzbass Metallurg Kuzbass 42 15 8 19 -17 53
18 Avangard Kursk Avangard Kursk 42 15 6 21 -5 51
19 Mordovya Saransk Mordovya Saransk 42 13 4 25 -44 43
20 Tekstilshchik Ivanovo Tekstilshchik Ivanovo 42 10 8 24 -30 38
21 Sodovik Sterlitamak Sodovik Sterlitamak 42 8 10 24 -33 34
22 Spartak MZK Spartak MZK 42 1 4 37 -101 7
Lịch thi đấu
Vòng 44
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.