Bảng Xếp Hạng
League
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Alania Vladikavkaz Alania Vladikavkaz 38 21 10 7 +26 73
2 Mordovya Saransk Mordovya Saransk 38 21 10 7 +23 73
3 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 38 21 6 11 +19 69
4 Spartak Nizhniy Novgorod Spartak Nizhniy Novgorod 38 21 5 12 +13 68
5 Sibir Sibir 38 16 13 9 +22 61
6 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 38 16 12 10 +20 60
7 Ural S.r. Ural S.r. 38 15 15 8 +16 60
8 Dinamo Briansk Dinamo Briansk 38 17 9 12 +8 60
9 KamAZ KamAZ 38 17 8 13 +12 59
10 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 38 14 11 13 +2 53
11 FK Khimki FK Khimki 38 13 9 16 -14 48
12 SKA Energiya SKA Energiya 38 12 11 15 -11 47
13 Volgar-Gazprom Astrachan Volgar-Gazprom Astrachan 38 12 11 15 -13 47
14 Torpedo Vladimir Torpedo Vladimir 38 12 7 19 -16 43
15 Luch Energiya Vladivostok Luch Energiya Vladivostok 38 9 15 14 -2 42
16 Chernomorets Novorossiysk Chernomorets Novorossiysk 38 11 8 19 -4 41
17 Baltika Baltika 38 9 14 15 -14 41
18 Gazovik Orenburg Gazovik Orenburg 38 8 14 16 -8 38
19 Fakel Voronezh Fakel Voronezh 38 6 12 20 -20 30
20 Zhemchuzhina Sochi Zhemchuzhina Sochi 38 8 2 28 -59 26
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.