Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Kuban Krasnodar Kuban Krasnodar 38 24 8 6 +31 80
2 Volga Nizhny Novgorod Volga Nizhny Novgorod 38 19 14 5 +37 71
3 Spartak Nizhniy Novgorod Spartak Nizhniy Novgorod 38 21 7 10 +19 70
4 KamAZ KamAZ 38 19 9 10 +12 66
5 Krasnodar FK Krasnodar FK 38 17 10 11 +16 61
6 Mordovya Saransk Mordovya Saransk 38 16 10 12 +13 58
7 Ural S.r. Ural S.r. 38 14 16 8 +10 58
8 Zhemchuzhina Sochi Zhemchuzhina Sochi 38 16 9 13 +1 57
9 Volgar-Gazprom Astrachan Volgar-Gazprom Astrachan 38 16 9 13 -3 57
10 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 38 14 13 11 +12 55
11 SKA Energiya SKA Energiya 38 15 8 15 -2 53
12 Luch Energiya Vladivostok Luch Energiya Vladivostok 38 13 13 12 0 52
13 FK Khimki FK Khimki 38 11 17 10 +1 50
14 Dinamo Briansk Dinamo Briansk 38 11 11 16 -1 44
15 Baltika Baltika 38 11 10 17 -9 43
16 PFC Sochi PFC Sochi 38 9 10 19 -21 37
17 Salyut-Energia Belgorod Salyut-Energia Belgorod 38 7 13 18 -17 34
18 Rotor Volgograd Rotor Volgograd 38 9 7 22 -37 34
19 Irtysh 1946 Omsk Irtysh 1946 Omsk 38 6 10 22 -26 28
20 Avangard Kursk Avangard Kursk 38 7 6 25 -36 27
Lịch thi đấu
Vòng 40
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.