Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Dinamo Moscow Dinamo Moscow 38 26 9 3 +39 87
2 FK Ruan Tosno FK Ruan Tosno 38 21 12 5 +33 75
3 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 38 19 6 13 +12 63
4 SKA Energiya SKA Energiya 38 15 14 9 +12 59
5 Tambov Tambov 38 15 12 11 +8 57
6 Spartak Moscow II Spartak Moscow II 38 15 11 12 +13 56
7 Kuban Krasnodar Kuban Krasnodar 38 14 13 11 +7 55
8 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 38 15 9 14 +2 54
9 FK Tyumen FK Tyumen 38 14 11 13 +5 53
10 Fakel Voronezh Fakel Voronezh 38 14 11 13 -2 53
11 FK Khimki FK Khimki 38 11 16 11 -7 49
12 Volgar-Gazprom Astrachan Volgar-Gazprom Astrachan 38 12 9 17 -10 45
13 Zenit-2 St.Petersburg Zenit-2 St.Petersburg 38 9 16 13 -7 43
14 Baltika Baltika 38 9 15 14 -10 42
15 Luch Energiya Vladivostok Luch Energiya Vladivostok 38 9 15 14 -14 42
16 Sibir Sibir 38 9 15 14 -15 42
17 Mordovya Saransk Mordovya Saransk 38 11 7 20 -11 40
18 Sokol Saratov Sokol Saratov 38 8 15 15 -19 39
19 Spartak Nalchik Spartak Nalchik 38 7 17 14 -11 38
20 Neftekhimik Nizhnekamsk Neftekhimik Nizhnekamsk 38 6 9 23 -25 27
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.