Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Gazovik Orenburg Gazovik Orenburg 38 26 8 4 +41 86
2 Arsenal Tula Arsenal Tula 38 25 7 6 +28 82
3 FC Tom Tomsk FC Tom Tomsk 38 22 8 8 +23 74
4 Volgar-Gazprom Astrachan Volgar-Gazprom Astrachan 38 17 12 9 +20 63
5 Spartak Moscow II Spartak Moscow II 38 17 8 13 +3 59
6 Fakel Voronezh Fakel Voronezh 38 17 5 16 +9 56
7 FK Ruan Tosno FK Ruan Tosno 38 17 4 17 +4 55
8 FK Tyumen FK Tyumen 38 15 9 14 -1 54
9 Sokol Saratov Sokol Saratov 38 14 11 13 +5 53
10 Volga Nizhny Novgorod Volga Nizhny Novgorod 38 14 9 15 +2 51
11 Sibir Sibir 38 14 9 15 -3 51
12 Zenit-2 St.Petersburg Zenit-2 St.Petersburg 38 13 11 14 +5 50
13 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 38 13 11 14 +1 50
14 SKA Energiya SKA Energiya 38 13 10 15 +1 49
15 Luch Energiya Vladivostok Luch Energiya Vladivostok 38 12 9 17 -15 45
16 Baltika Baltika 38 11 11 16 -10 44
17 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 38 12 8 18 -13 44
18 Torpedo Armavir Torpedo Armavir 38 10 10 18 -16 40
19 Radian-Baikal Irkutsk Radian-Baikal Irkutsk 38 8 2 28 -44 26
20 KamAZ KamAZ 38 6 6 26 -40 24
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.