Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Rotor Volgograd Rotor Volgograd 27 17 5 5 +20 56
2 FK Khimki FK Khimki 27 16 6 5 +31 54
3 Chertanovo Moscow Chertanovo Moscow 27 15 9 3 +18 54
4 FC Torpedo Moscow FC Torpedo Moscow 27 16 5 6 +14 53
5 Neftekhimik Nizhnekamsk Neftekhimik Nizhnekamsk 27 13 9 5 +13 48
6 SKA Energiya SKA Energiya 27 12 7 8 +12 43
7 Baltika Baltika 27 12 7 8 +11 43
8 Shinnik Yaroslavl Shinnik Yaroslavl 27 12 7 8 +8 43
9 FC Tom Tomsk FC Tom Tomsk 27 10 9 8 +6 39
10 FK Chayka Pesch FK Chayka Pesch 27 10 8 9 +2 38
11 FK Nizhny Novgorod FK Nizhny Novgorod 27 9 9 9 -1 36
12 Torpedo Armavir Torpedo Armavir 27 7 9 11 -6 30
13 Avangard Kursk Avangard Kursk 27 5 14 8 -10 29
14 FK Krasnodar II FK Krasnodar II 27 6 10 11 -2 28
15 Yenisey Krasnoyarsk Yenisey Krasnoyarsk 27 7 7 13 -17 28
16 Luch Energiya Vladivostok Luch Energiya Vladivostok 27 6 9 12 -12 27
17 Spartak Moscow II Spartak Moscow II 27 6 8 13 -7 26
18 Mordovya Saransk Mordovya Saransk 27 4 7 16 -23 19
19 Tekstilshchik Ivanovo Tekstilshchik Ivanovo 27 5 4 18 -27 19
20 Fakel Voronezh Fakel Voronezh 27 4 7 16 -30 19
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng nhất Nga được thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới trận thắng thua, nếu trận thắng như nhau thì xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được. 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng sẽ thăng hạng đến giải VĐQG Nga mùa sau, thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng play-off thăng hạng, 3 đội cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp.