Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Willem II Willem II 38 23 10 5 +42 79
2 FC Groningen FC Groningen 38 22 9 7 +41 75
3 Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 21 12 5 +35 75
4 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 38 18 15 5 +23 69
5 ADO Den Haag ADO Den Haag 38 17 12 9 +22 63
6 De Graafschap De Graafschap 38 19 6 13 +9 63
7 Emmen Emmen 38 17 6 15 -1 57
8 NAC Breda NAC Breda 38 15 11 12 +7 56
9 MVV Maastricht MVV Maastricht 38 16 8 14 +4 56
10 Jong AZ Alkmaar Jong AZ Alkmaar 38 16 8 14 +1 56
11 Helmond Sport Helmond Sport 38 14 9 15 -3 51
12 VVV Venlo VVV Venlo 38 13 9 16 -5 48
13 SC Cambuur SC Cambuur 38 13 8 17 -3 47
14 FC Eindhoven FC Eindhoven 38 9 16 13 -12 43
15 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 38 10 10 18 -15 40
16 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 38 11 7 20 -18 40
17 Telstar Telstar 38 9 8 21 -21 35
18 FC Oss FC Oss 38 10 4 24 -34 34
19 FC Den Bosch FC Den Bosch 38 8 9 21 -30 33
20 Jong Utrecht Jong Utrecht 38 5 11 22 -42 26
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.