Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 SC Cambuur SC Cambuur 30 19 4 7 +26 61
2 Volendam Volendam 30 19 3 8 +27 60
3 Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 30 16 7 7 +23 55
4 Helmond Sport Helmond Sport 30 15 10 5 +10 55
5 MVV Maastricht MVV Maastricht 30 14 8 8 +12 50
6 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 30 13 9 8 +14 48
7 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 30 13 7 10 +6 46
8 De Graafschap De Graafschap 30 12 9 9 +16 45
9 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 30 11 7 12 0 40
10 FC Oss FC Oss 30 10 7 13 -17 37
11 FC Den Bosch FC Den Bosch 30 10 5 15 -11 35
12 Emmen Emmen 30 8 8 14 -14 32
13 Almere City FC Almere City FC 30 10 1 19 -26 31
14 Telstar Telstar 30 7 8 15 -15 29
15 SBV Excelsior SBV Excelsior 30 4 9 17 -24 21
16 FC Eindhoven FC Eindhoven 30 5 6 19 -27 21
17 AGOVV Apeldoorn AGOVV Apeldoorn 0 0 0 0 0 0
18 BV Veendam BV Veendam 0 0 0 0 0 0
Lịch thi đấu
League
Vòng 34
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.