Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 N.E.C. Nijmegen N.E.C. Nijmegen 38 33 2 3 +68 101
2 FC Eindhoven FC Eindhoven 38 26 2 10 +31 80
3 Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 21 6 11 +11 69
4 Emmen Emmen 38 19 10 9 +31 67
5 Volendam Volendam 38 18 8 12 +15 62
6 De Graafschap De Graafschap 38 18 7 13 +24 61
7 VVV Venlo VVV Venlo 38 16 12 10 +5 60
8 Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 38 16 10 12 +26 58
9 FC Oss FC Oss 38 17 5 16 +6 56
10 Almere City FC Almere City FC 38 13 9 16 +1 48
11 MVV Maastricht MVV Maastricht 38 14 6 18 -19 48
12 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 38 12 11 15 -3 47
13 Twente Enschede(Trẻ) Twente Enschede(Trẻ) 38 12 11 15 -15 47
14 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 38 11 13 14 -6 46
15 Telstar Telstar 38 12 6 20 -15 42
16 FC Den Bosch FC Den Bosch 38 10 9 19 -15 39
17 Helmond Sport Helmond Sport 38 10 8 20 -33 38
18 RKSV Achilles 29 RKSV Achilles 29 38 8 9 21 -27 33
19 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 38 7 8 23 -42 29
20 RKC Waalwijk RKC Waalwijk 38 7 8 23 -43 29
  • Đội thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.