Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 SC Cambuur SC Cambuur 29 21 3 5 +43 66
2 De Graafschap De Graafschap 29 17 11 1 +35 62
3 Volendam Volendam 29 16 7 6 +15 55
4 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 29 16 6 7 +25 54
5 NAC Breda NAC Breda 29 14 8 7 +18 50
6 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 29 12 12 5 +8 48
7 SBV Excelsior SBV Excelsior 29 13 8 8 +10 47
8 N.E.C. Nijmegen N.E.C. Nijmegen 29 12 9 8 +14 45
9 Almere City FC Almere City FC 29 13 6 10 +4 45
10 Telstar Telstar 29 12 8 9 -1 44
11 FC Den Bosch FC Den Bosch 29 10 11 8 +7 41
12 Jong Utrecht Jong Utrecht 29 10 8 11 +1 38
13 FC Eindhoven FC Eindhoven 29 9 7 13 -13 34
14 MVV Maastricht MVV Maastricht 29 7 6 16 -16 27
15 Jong AZ Alkmaar Jong AZ Alkmaar 29 6 8 15 -18 26
16 Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 29 5 10 14 -16 25
17 FC Oss FC Oss 29 6 7 16 -25 25
18 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 29 5 7 17 -22 22
19 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 29 4 8 17 -32 20
20 Helmond Sport Helmond Sport 29 3 8 18 -37 17
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Lịch thi đấu
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.