Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 38 25 4 9 +35 79
2 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 38 24 6 8 +40 78
3 N.E.C. Nijmegen N.E.C. Nijmegen 38 22 8 8 +36 74
4 De Graafschap De Graafschap 38 18 11 9 +31 65
5 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 38 19 7 12 +22 64
6 Telstar Telstar 38 16 13 9 +3 61
7 Emmen Emmen 38 14 16 8 +8 58
8 SC Cambuur SC Cambuur 38 16 10 12 +5 58
9 Almere City FC Almere City FC 38 15 7 16 -6 52
10 MVV Maastricht MVV Maastricht 38 14 8 16 +1 50
11 FC Den Bosch FC Den Bosch 38 12 11 15 +4 47
12 FC Eindhoven FC Eindhoven 38 14 5 19 -22 47
13 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 38 14 5 19 -24 47
14 Volendam Volendam 38 13 7 18 -8 46
15 FC Oss FC Oss 38 12 10 16 -12 46
16 Jong AZ Alkmaar Jong AZ Alkmaar 38 14 4 20 -13 46
17 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 38 9 10 19 -20 37
18 RKC Waalwijk RKC Waalwijk 38 8 13 17 -24 37
19 Helmond Sport Helmond Sport 38 9 9 20 -17 36
20 Jong Utrecht Jong Utrecht 38 7 6 25 -39 27
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Upgrade Play-offs 1
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.