Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 ADO Den Haag ADO Den Haag 30 22 2 6 +39 68
2 SC Cambuur SC Cambuur 28 19 6 3 +28 63
3 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 30 15 5 10 +8 50
4 De Graafschap De Graafschap 29 14 7 8 +11 49
5 Willem II Willem II 29 13 7 9 +5 46
6 Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 30 12 10 8 +4 46
7 Almere City FC Almere City FC 30 14 3 13 +11 45
8 RKC Waalwijk RKC Waalwijk 30 12 8 10 +6 44
9 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 30 11 9 10 +1 42
10 FC Den Bosch FC Den Bosch 29 11 6 12 -2 39
11 VVV Venlo VVV Venlo 30 11 4 15 -8 37
12 FC Eindhoven FC Eindhoven 30 11 4 15 -11 37
13 Jong Utrecht Jong Utrecht 29 8 9 12 -5 33
14 Emmen Emmen 28 9 6 13 -8 33
15 Helmond Sport Helmond Sport 30 9 6 15 -17 33
16 MVV Maastricht MVV Maastricht 30 8 8 14 -23 32
17 Jong AZ Alkmaar Jong AZ Alkmaar 29 9 3 17 -8 30
18 FC Oss FC Oss 30 6 10 14 -15 28
19 Vitesse Arnhem Vitesse Arnhem 29 10 9 10 -2 27
20 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 30 6 8 16 -14 26
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.