Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 ADO Den Haag ADO Den Haag 36 27 2 7 +47 83
2 SC Cambuur SC Cambuur 36 22 9 5 +28 75
3 Willem II Willem II 36 18 8 10 +13 62
4 De Graafschap De Graafschap 36 17 9 10 +15 60
5 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 36 17 5 14 +6 56
6 Almere City FC Almere City FC 36 17 4 15 +14 55
7 RKC Waalwijk RKC Waalwijk 36 15 10 11 +13 55
8 Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 36 14 12 10 +7 54
9 FC Den Bosch FC Den Bosch 35 14 8 13 0 50
10 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 36 12 11 13 -4 47
11 FC Eindhoven FC Eindhoven 36 13 5 18 -16 44
12 Vitesse Arnhem Vitesse Arnhem 36 15 10 11 +10 43
13 VVV Venlo VVV Venlo 36 12 6 18 -8 42
14 Emmen Emmen 36 11 8 17 -15 41
15 Jong Utrecht Jong Utrecht 35 10 9 16 -9 39
16 FC Oss FC Oss 36 9 11 16 -14 38
17 Jong AZ Alkmaar Jong AZ Alkmaar 36 11 4 21 -14 37
18 MVV Maastricht MVV Maastricht 36 9 10 17 -30 37
19 Helmond Sport Helmond Sport 36 9 9 18 -21 36
20 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 36 8 8 20 -22 32
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Lịch thi đấu
Vòng 37
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.