Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 NAC Breda NAC Breda 0 0 0 0 0 0
2 Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 0 0 0 0 0 0
3 RKC Waalwijk RKC Waalwijk 0 0 0 0 0 0
4 De Graafschap De Graafschap 0 0 0 0 0 0
5 Vitesse Arnhem Vitesse Arnhem 0 0 0 0 0 0
6 FC Den Bosch FC Den Bosch 0 0 0 0 0 0
7 Helmond Sport Helmond Sport 0 0 0 0 0 0
8 VVV Venlo VVV Venlo 0 0 0 0 0 0
9 Heracles Almelo Heracles Almelo 0 0 0 0 0 0
10 FC Oss FC Oss 0 0 0 0 0 0
11 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 0 0 0 0 0 0
12 MVV Maastricht MVV Maastricht 0 0 0 0 0 0
13 Volendam Volendam 0 0 0 0 0 0
14 FC Eindhoven FC Eindhoven 0 0 0 0 0 0
15 Emmen Emmen 0 0 0 0 0 0
16 Almere City FC Almere City FC 0 0 0 0 0 0
17 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 0 0 0 0 0 0
18 Jong Utrecht Jong Utrecht 0 0 0 0 0 0
19 Jong AZ Alkmaar Jong AZ Alkmaar 0 0 0 0 0 0
20 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 0 0 0 0 0 0
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Lịch thi đấu
Vòng 1
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.