Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Heracles Almelo Heracles Almelo 38 27 4 7 +61 85
2 FC Zwolle FC Zwolle 38 27 4 7 +56 85
3 Almere City FC Almere City FC 38 21 7 10 +17 70
4 Willem II Willem II 38 19 11 8 +28 68
5 MVV Maastricht MVV Maastricht 38 18 5 15 0 59
6 NAC Breda NAC Breda 38 18 5 15 0 59
7 VVV Venlo VVV Venlo 38 16 10 12 +5 58
8 FC Eindhoven FC Eindhoven 38 16 10 12 +4 58
9 Telstar Telstar 38 14 11 13 -13 53
10 De Graafschap De Graafschap 38 15 7 16 +10 52
11 Jong AZ Alkmaar Jong AZ Alkmaar 38 14 9 15 +2 51
12 ADO Den Haag ADO Den Haag 38 13 12 13 -6 51
13 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 38 12 10 16 -3 46
14 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 38 12 9 17 -4 45
15 Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 12 7 19 -10 43
16 Helmond Sport Helmond Sport 38 11 10 17 -18 43
17 FC Oss FC Oss 38 10 7 21 -31 37
18 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 38 9 8 21 -27 35
19 FC Den Bosch FC Den Bosch 38 10 5 23 -39 35
20 Jong Utrecht Jong Utrecht 38 7 7 24 -32 28
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.