Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 De Graafschap De Graafschap 38 25 8 5 +47 83
2 VVV Venlo VVV Venlo 38 21 8 9 +20 71
3 Roosendaal Roosendaal 38 20 10 8 +38 70
4 Volendam Volendam 38 19 11 8 +25 68
5 FC Den Bosch FC Den Bosch 38 20 8 10 +22 68
6 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 38 20 7 11 +27 67
7 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 38 16 9 13 +5 57
8 BV Veendam BV Veendam 38 14 13 11 +7 55
9 FC Zwolle FC Zwolle 38 14 11 13 +15 53
10 Telstar Telstar 38 14 6 18 0 48
11 Emmen Emmen 38 13 9 16 -6 48
12 SC Cambuur SC Cambuur 38 13 8 17 -13 47
13 MVV Maastricht MVV Maastricht 38 11 13 14 -2 46
14 Haarlem Haarlem 38 10 13 15 -14 43
15 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 38 12 7 19 -19 43
16 Almere City FC Almere City FC 38 11 8 19 -27 41
17 FC Oss FC Oss 38 11 7 20 -19 40
18 Helmond Sport Helmond Sport 38 8 12 18 -36 36
19 FC Eindhoven FC Eindhoven 38 7 12 19 -33 33
20 AGOVV Apeldoorn AGOVV Apeldoorn 38 7 8 23 -37 26
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.