Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 36 24 7 5 +43 79
2 VVV Venlo VVV Venlo 36 23 6 7 +46 75
3 NAC Breda NAC Breda 36 20 7 9 +42 67
4 FC Eindhoven FC Eindhoven 36 19 6 11 +11 63
5 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 36 18 7 11 +20 61
6 Volendam Volendam 36 14 10 12 +14 52
7 Emmen Emmen 36 15 6 15 +1 51
8 Almere City FC Almere City FC 36 14 8 14 +2 50
9 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 36 13 11 12 +2 50
10 MVV Maastricht MVV Maastricht 36 14 8 14 -8 50
11 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 36 13 9 14 -20 48
12 Telstar Telstar 36 12 8 16 -7 44
13 Helmond Sport Helmond Sport 36 11 9 16 -7 42
14 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 36 11 7 18 -20 40
15 RKSV Achilles 29 RKSV Achilles 29 36 10 9 17 -18 39
16 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 36 11 6 19 -33 39
17 FC Den Bosch FC Den Bosch 36 9 11 16 -6 38
18 RKC Waalwijk RKC Waalwijk 36 7 11 18 -25 32
19 FC Oss FC Oss 36 7 8 21 -37 29
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Upgrade Play-offs 1
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.