Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 RKC Waalwijk RKC Waalwijk 34 22 7 5 +45 73
2 FC Zwolle FC Zwolle 34 20 10 4 +42 70
3 Helmond Sport Helmond Sport 34 17 8 9 +18 58
4 BV Veendam BV Veendam 34 15 12 7 +10 56
5 SC Cambuur SC Cambuur 34 15 9 10 +12 50
6 Volendam Volendam 34 14 9 11 +6 48
7 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 34 13 11 10 +15 47
8 FC Den Bosch FC Den Bosch 34 11 14 9 +9 44
9 Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 34 12 7 15 +6 40
10 MVV Maastricht MVV Maastricht 34 14 8 12 -6 47
11 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 34 12 9 13 -4 37
12 FC Eindhoven FC Eindhoven 34 10 10 14 -8 36
13 Emmen Emmen 34 8 11 15 -16 31
14 Telstar Telstar 34 8 10 16 -11 30
15 AGOVV Apeldoorn AGOVV Apeldoorn 34 11 7 16 -23 36
16 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 34 7 7 20 -28 19
17 Roosendaal Roosendaal 34 7 8 19 -28 27
18 Almere City FC Almere City FC 34 8 7 19 -39 28
Lịch thi đấu
League
Vòng 34
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.