Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 SC Cambuur SC Cambuur 38 29 5 4 +73 92
2 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 38 23 8 7 +37 77
3 De Graafschap De Graafschap 38 23 8 7 +20 77
4 Almere City FC Almere City FC 38 22 9 7 +27 75
5 NAC Breda NAC Breda 38 22 7 9 +34 73
6 Volendam Volendam 38 19 9 10 +27 66
7 N.E.C. Nijmegen N.E.C. Nijmegen 38 20 6 12 +23 66
8 Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 15 12 11 +6 57
9 SBV Excelsior SBV Excelsior 38 14 6 18 -1 48
10 FC Oss FC Oss 38 13 8 17 -17 47
11 MVV Maastricht MVV Maastricht 38 13 7 18 -22 46
12 Helmond Sport Helmond Sport 38 11 12 15 -17 45
13 Telstar Telstar 38 10 11 17 -4 41
14 Jong PSV Eindhoven Jong PSV Eindhoven 38 10 10 18 -11 40
15 FC Eindhoven FC Eindhoven 38 10 10 18 -12 40
16 Jong Ajax Amsterdam Jong Ajax Amsterdam 38 10 10 18 -16 40
17 Jong AZ Alkmaar Jong AZ Alkmaar 38 11 5 22 -36 38
18 Jong Utrecht Jong Utrecht 38 11 2 25 -24 35
19 FC Den Bosch FC Den Bosch 38 8 8 22 -26 32
20 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 38 8 3 27 -61 27
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.