Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 36 22 10 4 +55 76
2 Heracles Almelo Heracles Almelo 36 23 6 7 +33 75
3 VVV Venlo VVV Venlo 36 18 8 10 +20 62
4 FC Zwolle FC Zwolle 36 17 10 9 +16 61
5 Volendam Volendam 36 18 7 11 +14 61
6 Helmond Sport Helmond Sport 36 16 8 12 +16 56
7 Telstar Telstar 36 15 11 10 +12 56
8 FC Dordrecht 90 FC Dordrecht 90 36 15 8 13 -5 53
9 SC Cambuur SC Cambuur 36 13 8 15 -10 47
10 AGOVV Apeldoorn AGOVV Apeldoorn 36 15 1 20 -4 46
11 BV Veendam BV Veendam 36 11 12 13 -9 45
12 SBV Excelsior SBV Excelsior 36 12 8 16 -4 44
13 Haarlem Haarlem 36 11 9 16 -9 42
14 MVV Maastricht MVV Maastricht 36 9 12 15 -6 39
15 FC Eindhoven FC Eindhoven 36 10 9 17 -20 39
16 FC Oss FC Oss 36 10 9 17 -25 39
17 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 36 9 11 16 -20 38
18 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 36 8 10 18 -21 31
19 Emmen Emmen 36 7 9 20 -33 27
Lịch thi đấu
League
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Hạng 2 Hà Lan sẽ có tất cả 20 đội tham gia mỗi mùa. Thi đấu theo thể thức vòng tròn lượt đi và lượt về. Nhiều nhất sẽ có 3 đội được thăng hạng tới giải VĐQG Hà Lan sau khi mùa giải kết thúc. Đội vô địch được thăng hạng trực tiếp, còn lại 2 đội được thăng hạng sẽ được chọn ra sau 3 vòng đấu play-off (gồm lượt đi và về) giữa 8 đội Hạng 2 Hà Lan có tư cách dự và đội xếp thứ 16, thứ 17 trong giải VĐQG Hà Lan. Từ cách dự vòng play-off như sau: 1.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 1 (9 vòng trước) 2.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 2 (từ vòng 10 tới vòng 18) 3.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 3 (từ vòng 19 tới vòng 27) 4.Đội có thành tích tốt nhất trong giai đoạn 4 (từ vòng 28 tới vòng 36) 5.4 đội có thành tích tốt nhất nhưng chưa giành tư cách dự play-off sau 38 vòng đấu. Thông thường các đội có tư cách dự play-off đều xếp thứ 2-9 trên BXH.