Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 ETO Gyori FC ETO Gyori FC 32 19 9 4 +34 66
2 Ferencvarosi TC Ferencvarosi TC 32 20 5 7 +33 65
3 Paksi SE Paksi SE 32 14 8 10 +15 50
4 Debreceni VSC Debreceni VSC 32 13 11 8 +9 50
5 Zalaegerszeg TE Zalaegerszeg TE 32 13 9 10 +9 48
6 Puskas Akademia Fehervar Puskas Akademia Fehervar 32 13 6 13 0 45
7 Ujpesti TE Ujpesti TE 32 11 7 14 -8 40
8 Varda SE Varda SE 32 11 7 14 -12 40
9 Nyiregyhaza Nyiregyhaza 32 10 9 13 -10 39
10 MTK Hungaria FC MTK Hungaria FC 32 9 10 13 -7 37
11 Diosgyor VTK Diosgyor VTK 32 6 10 16 -24 28
12 Kazincbarcika Kazincbarcika 32 6 3 23 -39 21
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 33
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
VĐQG Hungary (Borsodi Liga) thi đấu theo vòng tròn trận sân nhà và sân khách. Mỗi trận đấu thắng được 3 điểm, hòa được 1 điểm, thua không được điểm. Đến hết mùa giải 2 đội có điểm thấp nhất sẽ phải xuống hạng.