Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk 28 22 3 3 +40 69
2 BATE Borisov BATE Borisov 28 17 8 3 +30 59
3 Dinamo Minsk Dinamo Minsk 29 18 5 6 +30 59
4 FC Gomel FC Gomel 28 15 8 5 +29 53
5 FC Rukh Brest FC Rukh Brest 28 14 10 4 +19 52
6 FK Vitebsk FK Vitebsk 29 9 10 10 -3 37
7 Neman Grodno Neman Grodno 29 9 6 14 0 33
8 FC Torpedo Zhodino FC Torpedo Zhodino 29 9 6 14 -7 33
9 Dinamo Brest Dinamo Brest 28 6 14 8 -7 32
10 Slutsksakhar Slutsk Slutsksakhar Slutsk 29 8 8 13 -9 32
11 Energetik-BGU Minsk Energetik-BGU Minsk 28 7 9 12 -9 30
12 FK Isloch Minsk FK Isloch Minsk 28 7 7 14 -16 28
13 FC Minsk FC Minsk 28 6 9 13 -24 27
14 Slavia Mozyr Slavia Mozyr 28 6 8 14 -13 26
15 Smorgon FC Smorgon FC 28 2 9 17 -45 15
16 Sputnik Rechitsa Sputnik Rechitsa 5 0 0 5 -15 0
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
League
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Mỗi đội bóng của VĐQG Belarus sẽ phải thi đấu ba lượt trận với một câu lạc bộ khác của giải. Khi kết thúc mùa giải, đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi ở Giải bóng đá Hạng nhất Belarus, và một đội tại giải này sẽ được thăng hạng thay thế chơi ở Giải Ngoại hạng.