Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 BATE Borisov BATE Borisov 30 22 4 4 +48 70
2 Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk 30 17 8 5 +26 59
3 Dinamo Minsk Dinamo Minsk 30 15 10 5 +18 55
4 FC Minsk FC Minsk 30 15 8 7 +25 53
5 FC Torpedo Zhodino FC Torpedo Zhodino 30 12 9 9 +10 45
6 FK Vitebsk FK Vitebsk 30 12 6 12 +4 42
7 FK Isloch Minsk FK Isloch Minsk 30 11 8 11 -5 41
8 Dinamo Brest Dinamo Brest 30 11 7 12 -1 40
9 FK Gorodeya FK Gorodeya 30 8 14 8 -3 38
10 Slavia Mozyr Slavia Mozyr 30 9 8 13 -16 35
11 Slutsksakhar Slutsk Slutsksakhar Slutsk 30 7 12 11 -8 33
12 Krumkachy Minsk Krumkachy Minsk 30 9 6 15 -15 33
13 Neman Grodno Neman Grodno 30 7 8 15 -15 29
14 Naftan Novopolock Naftan Novopolock 30 7 8 15 -21 29
15 FC Belshina Babruisk FC Belshina Babruisk 30 5 10 15 -11 25
16 Granit Mikashevichi Granit Mikashevichi 30 5 10 15 -36 25
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Mỗi đội bóng của VĐQG Belarus sẽ phải thi đấu ba lượt trận với một câu lạc bộ khác của giải. Khi kết thúc mùa giải, đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi ở Giải bóng đá Hạng nhất Belarus, và một đội tại giải này sẽ được thăng hạng thay thế chơi ở Giải Ngoại hạng.