Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 BATE Borisov BATE Borisov 33 18 12 3 +33 66
2 Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk 33 17 10 6 +22 61
3 FC Gomel FC Gomel 33 13 15 5 +12 54
4 Dinamo Minsk Dinamo Minsk 33 14 7 12 +7 49
5 FC Belshina Babruisk FC Belshina Babruisk 33 12 12 9 +6 48
6 FC Torpedo Zhodino FC Torpedo Zhodino 33 9 14 10 -4 41
7 Naftan Novopolock Naftan Novopolock 33 10 7 16 -10 37
8 Neman Grodno Neman Grodno 33 8 13 12 -12 37
9 FC Minsk FC Minsk 33 8 11 14 -7 35
10 Dinamo Brest Dinamo Brest 33 8 11 14 -8 35
11 FK Vitebsk FK Vitebsk 33 8 8 17 -17 32
12 Dnepr Mogilev Dnepr Mogilev 33 6 14 13 -22 32
Lịch thi đấu
Vòng 33
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Mỗi đội bóng của VĐQG Belarus sẽ phải thi đấu ba lượt trận với một câu lạc bộ khác của giải. Khi kết thúc mùa giải, đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi ở Giải bóng đá Hạng nhất Belarus, và một đội tại giải này sẽ được thăng hạng thay thế chơi ở Giải Ngoại hạng.