Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 BATE Borisov BATE Borisov 33 21 9 3 +46 72
2 Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk 33 19 9 5 +28 66
3 FC Minsk FC Minsk 33 18 6 9 +27 60
4 Dinamo Minsk Dinamo Minsk 33 17 5 11 +15 56
5 Dinamo Brest Dinamo Brest 33 12 10 11 +8 46
6 FC Belshina Babruisk FC Belshina Babruisk 33 12 9 12 -11 45
7 Naftan Novopolock Naftan Novopolock 33 11 11 11 +7 44
8 Dnepr Mogilev Dnepr Mogilev 33 11 7 15 -13 40
9 FK Vitebsk FK Vitebsk 33 7 11 15 -21 32
10 Neman Grodno Neman Grodno 33 7 10 16 -15 31
11 FC Torpedo Zhodino FC Torpedo Zhodino 33 7 7 19 -25 28
12 Partizan Minsk Partizan Minsk 33 5 8 20 -46 23
Lịch thi đấu
Vòng 33
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Mỗi đội bóng của VĐQG Belarus sẽ phải thi đấu ba lượt trận với một câu lạc bộ khác của giải. Khi kết thúc mùa giải, đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi ở Giải bóng đá Hạng nhất Belarus, và một đội tại giải này sẽ được thăng hạng thay thế chơi ở Giải Ngoại hạng.