Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 BATE Borisov BATE Borisov 30 19 10 1 +35 67
2 Dinamo Minsk Dinamo Minsk 30 19 5 6 +20 62
3 Partizan Minsk Partizan Minsk 30 17 6 7 +26 57
4 Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk 30 15 6 9 +15 51
5 FK Vitebsk FK Vitebsk 30 14 9 7 +13 51
6 Dinamo Brest Dinamo Brest 30 13 8 9 +6 47
7 Naftan Novopolock Naftan Novopolock 30 13 7 10 +6 46
8 Smorgon FC Smorgon FC 30 10 9 11 -13 39
9 Dnepr Mogilev Dnepr Mogilev 30 9 11 10 +3 38
10 Granit Mikashevichi Granit Mikashevichi 30 8 12 10 +1 36
11 Neman Grodno Neman Grodno 30 8 9 13 -4 33
12 FC Gomel FC Gomel 30 9 6 15 -11 33
13 FC Torpedo Zhodino FC Torpedo Zhodino 30 7 10 13 -11 31
14 Lovkomotiv Minsk Lovkomotiv Minsk 30 6 7 17 -22 25
15 Savit Mogilev Savit Mogilev 30 5 6 19 -33 21
16 Darida Darida 30 4 7 19 -31 19
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Mỗi đội bóng của VĐQG Belarus sẽ phải thi đấu ba lượt trận với một câu lạc bộ khác của giải. Khi kết thúc mùa giải, đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi ở Giải bóng đá Hạng nhất Belarus, và một đội tại giải này sẽ được thăng hạng thay thế chơi ở Giải Ngoại hạng.