Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 BATE Borisov BATE Borisov 30 23 4 3 +31 73
2 Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk 30 19 7 4 +31 64
3 Dinamo Minsk Dinamo Minsk 30 18 9 3 +24 63
4 FK Vitebsk FK Vitebsk 30 19 5 6 +27 62
5 FC Torpedo Zhodino FC Torpedo Zhodino 30 16 7 7 +18 55
6 Dinamo Brest Dinamo Brest 30 14 10 6 +22 52
7 Neman Grodno Neman Grodno 30 12 7 11 -1 43
8 Slutsksakhar Slutsk Slutsksakhar Slutsk 30 11 3 16 -10 36
9 FK Gorodeya FK Gorodeya 30 9 7 14 -2 34
10 FK Isloch Minsk FK Isloch Minsk 30 8 9 13 -17 33
11 FC Minsk FC Minsk 30 7 9 14 -8 30
12 FC Gomel FC Gomel 30 7 7 16 -20 28
13 FK Vigvam Smolevichy FK Vigvam Smolevichy 30 5 9 16 -18 24
14 Luch Minsk Luch Minsk 30 4 12 14 -20 24
15 Torpedo-MAZ Minsk Torpedo-MAZ Minsk 30 6 6 18 -21 24
16 Dnepr Mogilev Dnepr Mogilev 30 3 7 20 -36 16
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Mỗi đội bóng của VĐQG Belarus sẽ phải thi đấu ba lượt trận với một câu lạc bộ khác của giải. Khi kết thúc mùa giải, đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi ở Giải bóng đá Hạng nhất Belarus, và một đội tại giải này sẽ được thăng hạng thay thế chơi ở Giải Ngoại hạng.