Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk 26 19 6 1 +45 63
2 Dinamo Minsk Dinamo Minsk 26 15 5 6 +24 50
3 Partizan Minsk Partizan Minsk 26 16 1 9 +13 49
4 BATE Borisov BATE Borisov 26 12 11 3 +15 47
5 FC Torpedo Zhodino FC Torpedo Zhodino 26 14 5 7 +15 47
6 Dnepr Mogilev Dnepr Mogilev 26 12 7 7 +12 43
7 FC Gomel FC Gomel 26 12 3 11 +2 39
8 Dinamo Brest Dinamo Brest 26 11 3 12 +6 36
9 Naftan Novopolock Naftan Novopolock 26 10 3 13 -1 33
10 Darida Darida 26 7 8 11 -6 29
11 Lovkomotiv Minsk Lovkomotiv Minsk 26 7 5 14 -13 26
12 Neman Grodno Neman Grodno 26 7 3 16 -30 24
13 Zvezda Minsk Zvezda Minsk 26 3 5 18 -36 14
14 Slavia Mozyr Slavia Mozyr 26 2 5 19 -46 11
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Mỗi đội bóng của VĐQG Belarus sẽ phải thi đấu ba lượt trận với một câu lạc bộ khác của giải. Khi kết thúc mùa giải, đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi ở Giải bóng đá Hạng nhất Belarus, và một đội tại giải này sẽ được thăng hạng thay thế chơi ở Giải Ngoại hạng.