Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 BATE Borisov BATE Borisov 26 18 2 6 +23 56
2 FC Gomel FC Gomel 26 12 8 6 +21 44
3 Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk 26 12 8 6 +14 44
4 FC Torpedo Zhodino FC Torpedo Zhodino 26 11 10 5 +7 43
5 Partizan Minsk Partizan Minsk 26 11 9 6 +7 42
6 Neman Grodno Neman Grodno 26 9 9 8 +1 36
7 Dinamo Minsk Dinamo Minsk 26 8 11 7 +1 35
8 FK Vitebsk FK Vitebsk 26 9 8 9 -3 35
9 Naftan Novopolock Naftan Novopolock 26 9 8 9 -4 35
10 Smorgon FC Smorgon FC 26 7 7 12 -13 28
11 Dinamo Brest Dinamo Brest 26 6 7 13 -8 25
12 Darida Darida 26 7 4 15 -19 25
13 Dnepr Mogilev Dnepr Mogilev 26 5 8 13 -12 23
14 FC Minsk FC Minsk 26 4 9 13 -15 21
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Mỗi đội bóng của VĐQG Belarus sẽ phải thi đấu ba lượt trận với một câu lạc bộ khác của giải. Khi kết thúc mùa giải, đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi ở Giải bóng đá Hạng nhất Belarus, và một đội tại giải này sẽ được thăng hạng thay thế chơi ở Giải Ngoại hạng.