Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Bukovyna Chernivtsi FC Bukovyna Chernivtsi 30 26 3 1 +53 81
2 Chernomorets Odessa Chernomorets Odessa 30 19 8 3 +22 65
3 FC Livyi Bereh FC Livyi Bereh 30 19 6 5 +29 63
4 Ahrobiznes TSK Romny Ahrobiznes TSK Romny 30 16 5 9 +8 53
5 FC Inhulets Petrove FC Inhulets Petrove 30 12 10 8 +9 46
7 Metalist Kharkiv Metalist Kharkiv 30 10 7 13 -4 37
8 FC Victoria Mykolaivka FC Victoria Mykolaivka 30 10 6 14 -1 36
9 FK Yarud Mariupol FK Yarud Mariupol 30 9 9 12 -1 36
10 Probiy Horodenka Probiy Horodenka 30 10 6 14 -8 36
11 UCSA UCSA 30 10 6 14 -10 36
12 Nyva Ternopil Nyva Ternopil 30 8 10 12 -8 34
13 FC Chernigiv FC Chernigiv 30 8 7 15 -6 31
14 FC Vorskla Poltava FC Vorskla Poltava 30 7 9 14 -13 30
15 Podillya Khmelnytskyi Podillya Khmelnytskyi 30 4 9 17 -25 21
16 Metalurh Zaporizhzhya Metalurh Zaporizhzhya 30 4 7 19 -45 19
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
League
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Các Persha Liha ( tiếng Ukraina : Перша ліга ) hoặc Ukraine giải vô địch là một giải đấu bóng đá ở Ukraine và tầng thứ hai của cuộc thi bóng đá quốc gia. Các thành viên của giải đấu cũng tham gia Cup Ucraina . Không như Premier League của Ukraine , Persha Liha không tiến hành một giải đấu song song cho các đội trẻ của câu lạc bộ.