Bảng Xếp Hạng
Group A
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Atlantis II Atlantis II 18 10 2 6 +7 32
2 Lahden Reipas Lahden Reipas 18 9 4 5 +16 31
3 FC Kiffen FC Kiffen 18 9 2 7 +10 29
4 PEPO PEPO 18 8 5 5 +8 29
5 GrIFK GrIFK 18 7 6 5 0 27
6 NJS NJS 18 6 8 4 +4 26
7 Mypa Mypa 18 6 5 7 -6 23
8 PPJ Akatemia PPJ Akatemia 18 6 4 8 +2 22
9 JäPS'47 JäPS'47 18 6 2 10 -14 20
10 FC Futura FC Futura 18 3 2 13 -27 11
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Lịch thi đấu
Group A
Vòng 18
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.