Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 JaPS JaPS 27 16 5 6 +26 53
2 MP Mikkeli MP Mikkeli 27 15 4 8 +31 49
3 Gnistan Gnistan 27 14 7 6 +16 49
4 Atlantis Atlantis 27 12 6 9 +15 42
5 Lahti Akatemia Lahti Akatemia 27 12 4 11 +6 40
6 KTP Kotka KTP Kotka 27 10 7 10 -11 37
7 FC Futura FC Futura 27 9 6 12 -10 33
8 LPS Helsinki LPS Helsinki 27 9 5 13 -13 32
9 FC Kiffen FC Kiffen 27 6 6 15 -28 24
10 PK-35 II PK-35 II 27 5 4 18 -32 19
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.