Bảng Xếp Hạng
Group A
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 KTP Kotka KTP Kotka 22 14 6 2 +39 48
2 Klubi 04 Klubi 04 22 12 8 2 +41 44
3 PEPO PEPO 22 14 2 6 +6 44
4 Legirus Inter Legirus Inter 22 10 2 10 -7 32
5 JaPS JaPS 22 9 4 9 +7 31
6 MiPK Mikkeli MiPK Mikkeli 22 8 5 9 -9 29
7 PK Keski Uusimaa(PKKU) PK Keski Uusimaa(PKKU) 22 8 5 9 -10 29
8 FC Kiffen FC Kiffen 22 7 5 10 -4 26
9 MP Mikkeli MP Mikkeli 22 7 4 11 -8 25
10 Sudet Sudet 22 7 4 11 -12 25
11 Kultsu Kultsu 22 7 3 12 -23 24
12 Lahti Akatemia Lahti Akatemia 22 4 2 16 -20 14
Lịch thi đấu
Group A
Vòng 22
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.