Bảng Xếp Hạng
Group A
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 MP Mikkeli MP Mikkeli 26 16 5 5 +26 53
2 Gnistan Gnistan 26 13 7 6 +18 46
3 KaPa Helsinki KaPa Helsinki 26 13 7 6 +17 46
4 Warkaus Warkaus 26 14 4 8 +8 46
5 PK Keski Uusimaa(PKKU) PK Keski Uusimaa(PKKU) 26 10 8 8 +20 38
6 FC Futura FC Futura 26 11 5 10 +5 38
7 HIFK HIFK 26 10 6 10 +4 36
8 FC Kiffen FC Kiffen 26 10 6 10 +2 36
9 GrIFK GrIFK 26 9 8 9 +3 35
10 LPS Helsinki LPS Helsinki 26 9 7 10 0 34
11 FC Kuusankoski FC Kuusankoski 26 9 7 10 -13 34
12 KTP Kotka KTP Kotka 26 8 8 10 0 32
13 HyPS HyPS 26 8 2 16 -22 26
14 Kultsu Kultsu 26 1 2 23 -68 5
Lịch thi đấu
Group A
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.