Bảng Xếp Hạng
Group A
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 HIFK HIFK 26 15 6 5 +26 51
2 FC Kiffen FC Kiffen 26 11 11 4 +12 44
3 Gnistan Gnistan 26 11 10 5 +24 43
4 City Stars City Stars 26 11 7 8 +7 40
5 SC Riverball SC Riverball 26 11 7 8 +2 40
6 Atlantis Atlantis 26 11 5 10 +4 38
7 LPS Helsinki LPS Helsinki 26 11 5 10 +1 38
8 FC Futura FC Futura 26 11 4 11 -5 37
9 FC Kuusankoski FC Kuusankoski 26 9 7 10 -3 34
10 KaPa Helsinki KaPa Helsinki 26 8 9 9 -1 33
11 Warkaus Warkaus 26 9 6 11 -10 33
12 PEPO PEPO 26 6 6 14 -12 24
13 Vantaa Vantaa 26 7 3 16 -23 24
14 PK Keski Uusimaa(PKKU) PK Keski Uusimaa(PKKU) 26 4 8 14 -22 20
Lịch thi đấu
Group A
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.