Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Hapoel Beer Sheva Hapoel Beer Sheva 24 17 4 3 +31 55
2 Beitar Jerusalem Beitar Jerusalem 24 15 6 3 +29 51
3 Hapoel Tel Aviv Hapoel Tel Aviv 23 14 5 4 +21 45
4 Maccabi Tel Aviv Maccabi Tel Aviv 23 12 7 4 +19 43
5 Maccabi Haifa Maccabi Haifa 24 10 9 5 +21 39
6 Hapoel Petah Tikva Hapoel Petah Tikva 24 9 8 7 +5 35
7 Maccabi Netanya Maccabi Netanya 24 9 4 11 -11 31
8 Hapoel Bnei Sakhnin FC Hapoel Bnei Sakhnin FC 24 7 8 9 -8 29
9 Ironi Tiberias Ironi Tiberias 24 7 5 12 -19 26
10 Hapoel Ironi Kiryat Shmona Hapoel Ironi Kiryat Shmona 24 6 6 12 -8 24
11 Hapoel Haifa Hapoel Haifa 24 6 6 12 -10 24
12 F.C. Ashdod F.C. Ashdod 24 5 8 11 -17 23
13 Hapoel Jerusalem Hapoel Jerusalem 24 4 8 12 -13 20
14 Hirnyk Kryvyi Rih Hirnyk Kryvyi Rih 24 3 2 19 -40 11
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Israeli gồm 14 đội bóng, một mùa giải cần thi đấu 26 vòng đấu. Giải đấu sử dụng hệ thống lên xuống hạng.mỗi đội bóng sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt). Đội thắng sẽ ghi 3 diểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số diểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. Nếu có số điểm tương đồng thì các đội sẽ được xếp hạng theo hiệu số bàn thắng, số trận thắng và tổng số bàn ghi được v.v.. Bốn đội đứng từ vị trí Top 6 sẽ tiến hành vòng play-off để xác định đội vô địch, 8 đội nằm trên cuối bảng sẽ tiến hành hành vòng play-off để xác định đội bị xuống hạng.