Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Sao Paulo Sao Paulo 5 4 1 0 +6 13
2 Palmeiras Palmeiras 5 3 1 1 +6 10
3 Fluminense (RJ) Fluminense (RJ) 5 3 1 1 +3 10
4 Bahia(BA) Bahia(BA) 4 2 2 0 +2 8
5 Bragantino SP Bragantino SP 5 2 2 1 0 8
6 Flamengo Flamengo 4 2 1 1 +2 7
7 Coritiba (PR) Coritiba (PR) 5 2 1 2 +1 7
8 Atletico Paranaense Atletico Paranaense 4 2 1 1 +1 7
9 Gremio (RS) Gremio (RS) 5 2 1 2 0 7
11 Mirassol FC Mirassol FC 4 1 3 0 +1 6
12 Chapecoense SC Chapecoense SC 4 1 2 1 0 5
13 Atletico Mineiro Atletico Mineiro 5 1 2 2 -1 5
14 Santos Santos 5 1 2 2 -2 5
15 Vasco Gama Vasco Gama 5 1 1 3 -2 4
16 Vitoria Salvador BA Vitoria Salvador BA 4 1 1 2 -3 4
17 Botafogo (RJ) Botafogo (RJ) 3 1 0 2 +1 3
18 Remo Belem (PA) Remo Belem (PA) 5 0 3 2 -4 3
19 Internacional (RS) Internacional (RS) 5 0 2 3 -4 2
20 Cruzeiro (MG) Cruzeiro (MG) 5 0 2 3 -7 2
  • Vòng loại LIBC
  • LIBC Play-offs
  • Vòng loại CON CSA
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 6
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thống kê đội bóng
Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Brazil sử dụng hệ thống lên xuống hạng qua thi đấu vòng tròn 2 lượt. Trong mỗi trận đấu đội thắng sẽ ghi 3 điểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số điểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. 4 đội đứng cuối sẽ bị xuống hạng tại Hạng 2 Brazil mùa tới.