Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Palmeiras Palmeiras 18 12 5 1 +17 41
2 Flamengo Flamengo 17 10 4 3 +15 34
3 Fluminense (RJ) Fluminense (RJ) 19 9 5 5 +5 32
4 Bragantino SP Bragantino SP 19 9 3 7 +6 30
5 Atletico Paranaense Atletico Paranaense 18 9 3 6 +6 30
6 Bahia(BA) Bahia(BA) 18 8 5 5 +4 29
7 Coritiba (PR) Coritiba (PR) 18 7 5 6 0 26
8 Sao Paulo Sao Paulo 18 7 4 7 +3 25
9 Botafogo (RJ) Botafogo (RJ) 18 7 4 7 +1 25
10 Vitoria Salvador BA Vitoria Salvador BA 18 7 4 7 -3 25
11 Atletico Mineiro Atletico Mineiro 18 7 3 8 -1 24
12 Corinthians Paulista (SP) Corinthians Paulista (SP) 18 6 6 6 -1 24
13 Cruzeiro (MG) Cruzeiro (MG) 18 6 6 6 -4 24
14 Internacional (RS) Internacional (RS) 18 5 6 7 -1 21
15 Santos Santos 19 5 6 8 -4 21
16 Gremio (RS) Gremio (RS) 19 5 6 8 -4 21
17 Vasco Gama Vasco Gama 19 5 5 9 -8 20
18 Mirassol FC Mirassol FC 18 5 4 9 -5 19
19 Remo Belem (PA) Remo Belem (PA) 18 4 6 8 -8 18
20 Chapecoense SC Chapecoense SC 18 1 6 11 -18 9
  • Vòng loại LIBC
  • LIBC Play-offs
  • Vòng loại CON CSA
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 19
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thống kê đội bóng
Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Brazil sử dụng hệ thống lên xuống hạng qua thi đấu vòng tròn 2 lượt. Trong mỗi trận đấu đội thắng sẽ ghi 3 điểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số điểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. 4 đội đứng cuối sẽ bị xuống hạng tại Hạng 2 Brazil mùa tới.