Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Flamengo Flamengo 28 18 6 4 +32 60
2 Palmeiras Palmeiras 28 16 9 3 +26 57
3 Atletico Paranaense Atletico Paranaense 28 14 7 7 +11 49
4 Fluminense (RJ) Fluminense (RJ) 28 13 9 6 +8 48
5 Bahia(BA) Bahia(BA) 28 12 10 6 +8 46
6 Cruzeiro (MG) Cruzeiro (MG) 28 13 6 9 +2 45
7 Atletico Mineiro Atletico Mineiro 28 12 7 9 +5 43
8 Santos Santos 28 11 8 9 +2 41
9 Coritiba (PR) Coritiba (PR) 28 10 8 10 -6 38
10 Sao Paulo Sao Paulo 28 10 6 12 +1 36
11 Bragantino SP Bragantino SP 28 10 6 12 +1 36
12 Botafogo (RJ) Botafogo (RJ) 28 9 8 11 -4 35
13 Vitoria Salvador BA Vitoria Salvador BA 28 9 6 13 -14 33
14 Corinthians Paulista (SP) Corinthians Paulista (SP) 28 8 8 12 -3 32
15 Mirassol FC Mirassol FC 28 8 8 12 -9 32
16 Vasco Gama Vasco Gama 27 8 7 12 -7 31
17 Gremio (RS) Gremio (RS) 28 7 8 13 -8 29
18 Internacional (RS) Internacional (RS) 28 6 10 12 -6 28
19 Remo Belem (PA) Remo Belem (PA) 28 5 8 15 -15 23
20 Chapecoense SC Chapecoense SC 27 3 9 15 -24 18
  • Vòng loại LIBC
  • LIBC Play-offs
  • Vòng loại CON CSA
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 29
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thống kê đội bóng
Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Brazil sử dụng hệ thống lên xuống hạng qua thi đấu vòng tròn 2 lượt. Trong mỗi trận đấu đội thắng sẽ ghi 3 điểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số điểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. 4 đội đứng cuối sẽ bị xuống hạng tại Hạng 2 Brazil mùa tới.