Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Palmeiras Palmeiras 11 8 2 1 +11 26
2 Flamengo Flamengo 10 6 2 2 +8 20
3 Sao Paulo Sao Paulo 11 6 2 3 +6 20
4 Fluminense (RJ) Fluminense (RJ) 11 6 2 3 +5 20
5 Bahia(BA) Bahia(BA) 10 6 2 2 +5 20
6 Atletico Paranaense Atletico Paranaense 11 6 1 4 +4 19
7 Coritiba (PR) Coritiba (PR) 11 4 4 3 +1 16
8 Atletico Mineiro Atletico Mineiro 11 4 2 5 +1 14
9 Bragantino SP Bragantino SP 11 4 2 5 -1 14
10 Vitoria Salvador BA Vitoria Salvador BA 10 4 2 4 -3 14
11 Gremio (RS) Gremio (RS) 11 3 4 4 0 13
12 Vasco Gama Vasco Gama 11 3 4 4 -1 13
13 Internacional (RS) Internacional (RS) 11 3 4 4 -1 13
14 Santos Santos 11 3 4 4 -2 13
15 Botafogo (RJ) Botafogo (RJ) 10 4 1 5 -3 13
16 Corinthians Paulista (SP) Corinthians Paulista (SP) 11 2 5 4 -3 11
17 Cruzeiro (MG) Cruzeiro (MG) 11 2 4 5 -7 10
18 Remo Belem (PA) Remo Belem (PA) 11 1 5 5 -7 8
19 Chapecoense SC Chapecoense SC 10 1 5 4 -8 8
20 Mirassol FC Mirassol FC 10 1 3 6 -5 6
  • Vòng loại LIBC
  • LIBC Play-offs
  • Vòng loại CON CSA
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 12
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thống kê đội bóng
Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Brazil sử dụng hệ thống lên xuống hạng qua thi đấu vòng tròn 2 lượt. Trong mỗi trận đấu đội thắng sẽ ghi 3 điểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số điểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. 4 đội đứng cuối sẽ bị xuống hạng tại Hạng 2 Brazil mùa tới.