Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Palmeiras Palmeiras 20 13 5 2 +18 44
2 Flamengo Flamengo 19 11 5 3 +19 38
3 Atletico Paranaense Atletico Paranaense 20 11 3 6 +9 36
4 Fluminense (RJ) Fluminense (RJ) 20 9 6 5 +5 33
5 Bragantino SP Bragantino SP 20 9 4 7 +6 31
6 Bahia(BA) Bahia(BA) 20 8 7 5 +4 31
7 Botafogo (RJ) Botafogo (RJ) 20 8 5 7 +2 29
9 Atletico Mineiro Atletico Mineiro 20 8 4 8 0 28
10 Coritiba (PR) Coritiba (PR) 20 7 6 7 -2 27
11 Cruzeiro (MG) Cruzeiro (MG) 20 7 6 7 -4 27
12 Sao Paulo Sao Paulo 20 7 5 8 +2 26
13 Vitoria Salvador BA Vitoria Salvador BA 20 7 5 8 -5 26
14 Santos Santos 20 5 7 8 -4 22
15 Gremio (RS) Gremio (RS) 20 5 7 8 -4 22
16 Internacional (RS) Internacional (RS) 20 5 6 9 -4 21
17 Vasco Gama Vasco Gama 20 5 6 9 -8 21
18 Remo Belem (PA) Remo Belem (PA) 20 5 6 9 -9 21
19 Mirassol FC Mirassol FC 19 5 5 9 -5 20
20 Chapecoense SC Chapecoense SC 20 1 7 12 -22 10
  • Vòng loại LIBC
  • LIBC Play-offs
  • Vòng loại CON CSA
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 21
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thống kê đội bóng
Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Brazil sử dụng hệ thống lên xuống hạng qua thi đấu vòng tròn 2 lượt. Trong mỗi trận đấu đội thắng sẽ ghi 3 điểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số điểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. 4 đội đứng cuối sẽ bị xuống hạng tại Hạng 2 Brazil mùa tới.