Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Galatasaray Galatasaray 33 24 5 4 +48 77
2 Fenerbahce Fenerbahce 33 21 10 2 +40 73
3 Trabzonspor Trabzonspor 33 20 9 4 +25 69
4 Besiktas JK Besiktas JK 33 17 8 8 +19 59
5 Goztepe Goztepe 33 14 13 6 +13 55
7 Samsunspor Samsunspor 33 12 12 9 -2 48
8 Rizespor Rizespor 33 10 10 13 -6 40
9 Konyaspor Konyaspor 33 10 10 13 -6 40
10 Alanyaspor Alanyaspor 33 7 16 10 +1 37
11 Kocaelispor Kocaelispor 33 9 10 14 -11 37
12 B.B. Gaziantep B.B. Gaziantep 33 9 10 14 -14 37
13 Eyupspor Eyupspor 33 8 8 17 -15 32
14 Kasimpasa Kasimpasa 33 7 11 15 -17 32
15 Genclerbirligi Genclerbirligi 33 8 7 18 -14 31
16 Antalyaspor Antalyaspor 33 7 8 18 -23 29
17 Karagumruk Karagumruk 33 7 6 20 -24 27
18 Kayserispor Kayserispor 33 5 12 16 -36 27
  • Vòng bảng Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • UEFA ECL play-offs
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 34
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thống kê đội bóng
Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới thành tích đối đầu giữa hai đội. Nhà vô địch giải đấu sẽ tham dự vòng loại UEFA Champions League mùa sau, đội thứ 2 sẽ tham gia vào Vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Vị trí thứ 3 và thứ 4 sẽ tham dự Vòng sơ loại UEFA Europa League mùa sau, 4 đội bóng xếp cuối cùng sẽ xuống hạng đến Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ.