Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 20 10 0 +42 70
2 PFC Oleksandria PFC Oleksandria 30 20 7 3 +24 67
3 FC Shakhtar Donetsk FC Shakhtar Donetsk 30 18 8 4 +43 62
4 Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 12 12 6 +10 48
5 Kryvbas Kryvbas 30 13 8 9 +8 47
6 FC Karpaty Lviv FC Karpaty Lviv 30 13 7 10 +6 46
7 Zorya Zorya 30 12 4 14 -5 40
8 Rukh Vynnyky Rukh Vynnyky 30 9 11 10 +3 38
9 Kolos Kovalyovka Kolos Kovalyovka 30 8 12 10 +2 36
10 Veres Veres 30 9 9 12 -11 36
11 Obolon Kiev Obolon Kiev 30 8 8 14 -24 32
12 LNZ Cherkasy LNZ Cherkasy 30 7 10 13 -12 31
13 FC Vorskla Poltava FC Vorskla Poltava 30 6 9 15 -14 27
14 FC Livyi Bereh FC Livyi Bereh 30 7 5 18 -21 26
15 FC Inhulets Petrove FC Inhulets Petrove 30 5 9 16 -26 24
16 Chernomorets Odessa Chernomorets Odessa 30 6 5 19 -25 23
  • Vòng bảng Cúp C1
  • UEFA qualifying
  • Vòng loại Cúp C2
  • UEFA ECL play-offs
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải Ngoại hạng Ukraina thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được, điểm chơi công bằng.Vị trí nhất bảng giành quyền vào vòng bảng UEFA Champions League mùa sau, vị trí thứ hai tham dự vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Đội thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng sơ loại Europa League mùa sau. Đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp.