Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 22 8 0 +44 74
2 FC Shakhtar Donetsk FC Shakhtar Donetsk 30 19 6 5 +37 63
3 Metalist Kharkiv Metalist Kharkiv 30 18 7 5 +23 61
4 FC Dnipro Dnipropetrovsk FC Dnipro Dnipropetrovsk 30 11 14 5 +8 47
5 SC Tavriya SC Tavriya 30 12 6 12 +2 42
6 Chernomorets Odessa Chernomorets Odessa 30 11 8 11 +3 41
7 Metalurh Zaporizhzhya Metalurh Zaporizhzhya 30 10 10 10 -7 40
8 FC Karpaty Lviv FC Karpaty Lviv 30 9 10 11 -9 37
9 FC Metalurg Donetsk FC Metalurg Donetsk 30 9 9 12 -9 36
10 Kryvbas Kryvbas 30 7 14 9 -7 35
11 Zorya Zorya 30 9 7 14 -20 34
12 FC Kharkiv FC Kharkiv 30 8 9 13 -12 33
13 FC Vorskla Poltava FC Vorskla Poltava 30 7 10 13 -5 31
14 Arsenal Kyiv Arsenal Kyiv 30 7 9 14 -16 30
15 FC Mariupol FC Mariupol 30 6 7 17 -16 25
16 Stal Alchevsk Stal Alchevsk 30 5 6 19 -16 21
  • Vòng bảng Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thông tin
Giải Ngoại hạng Ukraina thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được, điểm chơi công bằng.Vị trí nhất bảng giành quyền vào vòng bảng UEFA Champions League mùa sau, vị trí thứ hai tham dự vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Đội thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng sơ loại Europa League mùa sau. Đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp.