Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Shakhtar Donetsk FC Shakhtar Donetsk 30 25 4 1 +64 79
2 Metalist Kharkiv Metalist Kharkiv 30 20 6 4 +34 66
3 Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 20 2 8 +32 62
4 FC Dnipro Dnipropetrovsk FC Dnipro Dnipropetrovsk 30 16 8 6 +29 56
5 FC Metalurg Donetsk FC Metalurg Donetsk 30 14 7 9 +10 49
6 Chernomorets Odessa Chernomorets Odessa 30 12 7 11 -4 43
7 Kryvbas Kryvbas 30 12 7 11 -5 43
8 Arsenal Kyiv Arsenal Kyiv 30 10 9 11 -7 39
9 FC Mariupol FC Mariupol 30 10 8 12 -2 38
10 Zorya Zorya 30 10 7 13 -13 37
11 SC Tavriya SC Tavriya 30 10 5 15 -19 35
12 FC Vorskla Poltava FC Vorskla Poltava 30 8 7 15 -5 31
13 Volyn Lutsk Volyn Lutsk 30 7 8 15 -19 29
14 FC Karpaty Lviv FC Karpaty Lviv 30 7 6 17 -15 27
15 Hoverla-Zakarpattia Uzhgorod Hoverla-Zakarpattia Uzhgorod 30 5 7 18 -28 22
16 Metalurh Zaporizhzhya Metalurh Zaporizhzhya 30 1 8 21 -52 11
  • Vòng bảng Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải Ngoại hạng Ukraina thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được, điểm chơi công bằng.Vị trí nhất bảng giành quyền vào vòng bảng UEFA Champions League mùa sau, vị trí thứ hai tham dự vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Đội thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng sơ loại Europa League mùa sau. Đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp.