Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 26 23 1 2 +46 70
2 FC Shakhtar Donetsk FC Shakhtar Donetsk 26 20 3 3 +54 63
3 FC Dnipro Dnipropetrovsk FC Dnipro Dnipropetrovsk 26 16 5 5 +31 53
4 Zorya Zorya 26 14 6 6 +25 48
5 FC Vorskla Poltava FC Vorskla Poltava 26 11 9 6 +9 42
6 PFC Oleksandria PFC Oleksandria 26 10 8 8 +1 38
7 Volyn Lutsk Volyn Lutsk 26 10 8 8 0 38
8 FC Karpaty Lviv FC Karpaty Lviv 26 8 6 12 -8 30
9 Stal Dniprodzherzhynsk Stal Dniprodzherzhynsk 26 7 8 11 -6 29
10 Olimpic Donetsk Olimpic Donetsk 26 6 7 13 -10 25
11 Metalist Kharkiv Metalist Kharkiv 26 5 9 12 -24 24
12 Chernomorets Odessa Chernomorets Odessa 26 4 10 12 -16 22
13 Hoverla-Zakarpattia Uzhgorod Hoverla-Zakarpattia Uzhgorod 26 3 7 16 -29 16
14 Metalurh Zaporizhzhya Metalurh Zaporizhzhya 26 0 3 23 -73 3
  • Vòng bảng Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải Ngoại hạng Ukraina thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được, điểm chơi công bằng.Vị trí nhất bảng giành quyền vào vòng bảng UEFA Champions League mùa sau, vị trí thứ hai tham dự vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Đội thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng sơ loại Europa League mùa sau. Đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp.