Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Shakhtar Donetsk FC Shakhtar Donetsk 18 12 5 1 +34 41
2 LNZ Cherkasy LNZ Cherkasy 18 12 2 4 +12 38
3 Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 18 11 3 4 +19 36
4 Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 18 9 5 4 +19 32
5 Kryvbas Kryvbas 18 8 6 4 +6 30
6 Metalist 1925 Kharkiv Metalist 1925 Kharkiv 17 7 7 3 +7 28
7 Kolos Kovalyovka Kolos Kovalyovka 18 7 7 4 +3 28
8 Zorya Zorya 18 6 6 6 -1 24
9 Veres Veres 17 5 6 6 -4 21
10 Obolon Kiev Obolon Kiev 17 5 5 7 -14 20
11 FC Karpaty Lviv FC Karpaty Lviv 18 4 7 7 -5 19
12 Kudrivka Kudrivka 18 5 4 9 -9 19
13 Rukh Vynnyky Rukh Vynnyky 18 6 1 11 -10 19
14 FK Epitsentr Dunayivtsi FK Epitsentr Dunayivtsi 18 4 2 12 -15 14
15 PFC Oleksandria PFC Oleksandria 17 2 5 10 -15 11
16 SC Poltava SC Poltava 18 2 3 13 -27 9
  • Vòng bảng Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 19
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải Ngoại hạng Ukraina thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được, điểm chơi công bằng.Vị trí nhất bảng giành quyền vào vòng bảng UEFA Champions League mùa sau, vị trí thứ hai tham dự vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Đội thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng sơ loại Europa League mùa sau. Đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp.