Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Shakhtar Donetsk FC Shakhtar Donetsk 28 21 6 1 +50 69
2 LNZ Cherkasy LNZ Cherkasy 28 17 6 5 +22 57
3 Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 28 17 4 7 +28 55
4 Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 28 15 6 7 +27 51
5 Metalist 1925 Kharkiv Metalist 1925 Kharkiv 28 12 11 5 +16 47
6 Kryvbas Kryvbas 28 13 8 7 +8 47
7 Kolos Kovalyovka Kolos Kovalyovka 28 12 10 6 +6 46
8 Zorya Zorya 28 11 9 8 +5 42
9 FC Karpaty Lviv FC Karpaty Lviv 28 9 11 8 +8 38
10 Veres Veres 28 7 10 11 -11 31
11 FK Epitsentr Dunayivtsi FK Epitsentr Dunayivtsi 28 8 6 14 -9 30
12 Kudrivka Kudrivka 28 6 7 15 -16 25
13 Obolon Kiev Obolon Kiev 27 5 10 12 -25 25
14 Rukh Vynnyky Rukh Vynnyky 28 6 3 19 -27 21
15 PFC Oleksandria PFC Oleksandria 27 2 7 18 -33 13
16 SC Poltava SC Poltava 28 2 6 20 -49 12
  • Vòng bảng Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 29
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải Ngoại hạng Ukraina thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được, điểm chơi công bằng.Vị trí nhất bảng giành quyền vào vòng bảng UEFA Champions League mùa sau, vị trí thứ hai tham dự vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Đội thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng sơ loại Europa League mùa sau. Đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp.