Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Shakhtar Donetsk FC Shakhtar Donetsk 18 15 2 1 +39 47
2 Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 18 14 3 1 +38 45
3 Dnipro-1 Dnipro-1 18 13 1 4 +18 40
4 Zorya Zorya 18 11 3 4 +18 36
5 FC Vorskla Poltava FC Vorskla Poltava 18 9 6 3 +12 33
6 PFC Oleksandria PFC Oleksandria 18 7 5 6 +3 26
7 Desna Chernihiv Desna Chernihiv 18 7 4 7 -5 25
8 Kolos Kovalyovka Kolos Kovalyovka 18 7 3 8 -9 24
9 Veres Veres 18 6 5 7 -5 23
10 Metalist 1925 Kharkiv Metalist 1925 Kharkiv 18 6 1 11 -12 19
11 Rukh Vynnyky Rukh Vynnyky 17 4 6 7 -5 18
12 FC Lviv FC Lviv 18 4 5 9 -16 17
13 Chernomorets Odessa Chernomorets Odessa 18 3 5 10 -20 14
14 FC Inhulets Petrove FC Inhulets Petrove 17 3 4 10 -15 13
15 FC Mynai FC Mynai 18 1 7 10 -18 10
16 FC Mariupol FC Mariupol 18 2 2 14 -23 8
  • Vòng bảng Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • UEFA ECL play-offs
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải Ngoại hạng Ukraina thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được, điểm chơi công bằng.Vị trí nhất bảng giành quyền vào vòng bảng UEFA Champions League mùa sau, vị trí thứ hai tham dự vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Đội thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng sơ loại Europa League mùa sau. Đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp.